Hãy thử tìm kiếm theo từ khóa, đơn hàng hoặc mã sản phẩm hoặc số sê-ri, ví dụ: “CM442” hoặc “Thông tin kỹ thuật”
Nhập ít nhất 2 ký tự để bắt đầu tìm kiếm.
  • Lịch sử

Field Xpert SFX370

Mobile Plant Asset Management with Field Xpert SFX370 © Endress+Hauser

Sản phẩm này không có sẵn.

Vui lòng kiểm tra sản phẩm thế hệ mới trong phần sản phẩm trước đây / sản phẩm thay thế hoặc liên hệ với Endress+Hauser/ đại diện Endress+Hauser địa phương.

Tín năng và thông số kỹ thuật

Quay lại

Details

  • Measuring principle

    Device configurator

  • Function

    Ruggedized mobile computer (PDA) for commissioning and maintenance of field devices. Efficient device configuration and device diagnostics for HART and FOUNDATION fieldbus devices in Ex- and Non Ex-areas.

  • CPU

    OMAP Multi Core Processor 1GHz

  • Memory

    512 MB RAM, 1 GB Flash Memory,
    16 GB Micro-SD Card (up to 32 GB possible)

  • Power supply

    Lithium-ion battery, IEEE 1725 (removable, rechargeable), 3,7 V,4000 mAh

  • Dimensions (WxHxD)

    Standard:
    225 mm x 85 mm x 58 mm
    (8,8" x 3,3" x 2,3")
    With optional head module:
    249 mm x 85 mm x 58 mm
    (9,8" x 3,3" x 2,3")

  • Screen size

    High resolution 3.5 inches touchscreen display, Gorilla glass protected, ambient light sensor, LED backlight, automatic screen rotation (accelerometer).

  • Resolution

    VGA (640 x 480 pixels), 65.536 colors

  • Communication interface

    • USB
    • Wireless LAN
    • Bluetooth
    • Infrared

  • Operation

    Operating system:
    Microsoft Windows Embedded Handheld 6.5.3,
    German or English (depending on the order)

  • Configuration

    Configuration software:
    • Device Xpert HART
    • Device Xpert FOUNDATION fieldbus

  • Optional

    • Wireless WAN
    • GPS

  • Certificates

    Drop specification:
    MIL-STD 810G
    Electromagnetic Compatibility:
    Interference conformance to
    • EN 55022: 2006 + A1: 2007
    • CISPR 22: 2006-03 (Class B)
    Immunity conformance to
    • EN 55024: 1998 + A1: 2001 + A2: 2003
    • CISPR 24: 1998 + A1: 2001 + A2: 2003
    Ingress protection:
    IP65, NEMA Type 4
    Explosion protection:
    Intrinsically safe
    II 2G Ex ia IIC T4 Gb IP64
    II 2D Ex ia IIIC T135°C Db IP6X
    CE Mark
    Hazardous area approval:
    • ATEX (Zone 1) IIC T4
    • ATEX (Zone 21) IIIC IP 64
    • IECEx (Zone 1) IIC T4
    • IECEx (Zone 21) IIIC IP 64
    • NEC Class I, Division 1, A–D T4
    • NEC Class II, Division 1, E–G T4
    • NEC Class III, Division 1
    Telecommunication approval:
    FCC, CE
    Electrical safety:
    UL (DEMKO), cULus listed

Tài liệu / Tài liệu hướng dẫn / Phần mềm

Phụ kiện / Phụ tùng thay thế

Nr
Order code
Specification
  • Sản phẩm mới

    • Sản phẩm đơn giản

    • Dễ lựa chọn, cài đặt và vận hành

    Công nghệ vượt trội

    Đơn giản

    • Sản phẩm tiêu chuẩn

    • Đáng tin cậy, mạnh mẽ và ít bảo trì

    Công nghệ vượt trội

    Đơn giản

    • Sản phẩm cao cấp

    • Chức năng cao và tiện lợi

    Công nghệ vượt trội

    Đơn giản

    • Sản phẩm chuyên dụng

    • Dành cho các ứng dụng đòi hỏi cao

    Công nghệ vượt trội

    Đơn giản

    Có thể thay đổi

    Lựa chọn FLEX Công nghệ vượt trội Đơn giản
    • F
    • L
    • E
    • X

    Lựa chọn Fundamental

    Đáp ứng nhu cầu đo lường cơ bản

    Công nghệ vượt trội
    Đơn giản
    • F
    • L
    • E
    • X

    Lựa chọn Lean

    Xử lý dễ dàng các quy trình cốt lõi

    Công nghệ vượt trội
    Đơn giản
    • F
    • L
    • E
    • X

    Lựa chọn Extended

    Tối ưu hóa quy trình bằng công nghệ tiên tiến

    Công nghệ vượt trội
    Đơn giản
    • F
    • L
    • E
    • X

    Lựa chọn Xpert

    Làm chủ các ứng dụng khó khăn nhất

    Công nghệ vượt trội
    Đơn giản

    Có thể thay đổi

Vui lòng chọn thị trường / khu vực của bạn