Nhập ít nhất 2 ký tự để bắt đầu tìm kiếm.
  • Lịch sử

Spectrometer Memosens Wave CAS80E

Memosens Wave CAS80E: Digital water and wastewater spectrometer for reliable measured values ©Endress+Hauser
Memosens Wave CAS80E: Digital water and wastewater spectrometer with Liquiline CM44 transmitter ©Endress+Hauser

UV-VIS spectrometer for the water & wastewater industry

Memosens Wave CAS80E offers reliable real-time measurements of relevant analytical parameters such as chemical and biological oxygen demand (COD, BOD), turbidity, nitrate and spectral absorption coefficient (SAC) in one single device. It thus increases your efficiency and minimizes costs for your measuring points. The compact, handy Memosens Wave CAS80E spectrometer is easy to install and maintain and ensures reliable, interference-free communication thanks to Memosens digital technology.

  • Sản phẩm đơn giản

  • Dễ lựa chọn, cài đặt và vận hành

Công nghệ vượt trội

Đơn giản

  • Sản phẩm tiêu chuẩn

  • Đáng tin cậy, mạnh mẽ và ít bảo trì

Công nghệ vượt trội

Đơn giản

  • Sản phẩm cao cấp

  • Chức năng cao và tiện lợi

Công nghệ vượt trội

Đơn giản

  • Sản phẩm chuyên dụng

  • Dành cho các ứng dụng đòi hỏi cao

Công nghệ vượt trội

Đơn giản

Có thể thay đổi

Lựa chọn FLEX Công nghệ vượt trội Đơn giản
  • F
  • L
  • E
  • X

Lựa chọn Fundamental

Đáp ứng nhu cầu đo lường cơ bản

Công nghệ vượt trội
Đơn giản
  • F
  • L
  • E
  • X

Lựa chọn Lean

Xử lý dễ dàng các quy trình cốt lõi

Công nghệ vượt trội
Đơn giản
  • F
  • L
  • E
  • X

Lựa chọn Extended

Tối ưu hóa quy trình bằng công nghệ tiên tiến

Công nghệ vượt trội
Đơn giản
  • F
  • L
  • E
  • X

Lựa chọn Xpert

Làm chủ các ứng dụng khó khăn nhất

Công nghệ vượt trội
Đơn giản

Có thể thay đổi

Sản phẩm không có tại thị trường này.

  • Tổng quan về thông số kỹ thuật

    • Measurement range

      Depending on the path length and the application the meausring range varies between: TOCeq: 0 to 400 mg/l
      CODeq: 0 to 20 000 mg/l
      BODeq: 0 to 5000 mg/l
      SAC254: 0 to 1000 /m
      TU: 0 to 800 FAU
      TSS: 0 to 10 000 mg/l
      NO3-N: 0 to 500 mg/l
      APHA/Hazen: 0 to 500 Hazen

    • Process temperature

      5 to 50°C
      41 to 122 °F

    • Process pressure

      0.5 to 10 bar abs.
      7.3 to 145 psi

    • Measuring method

      UV/VIS Absorbance at 200 to 800 nm

Chọn nhanh

Chọn theo đề xuất của chúng tôi
  • <%label%>
  • <%feature%>
  • Process Connection
  • <%message%>

hoặc

Công cụ lựa chọn mã thiết bị

Tiếp tục lựa chọn từ tất cả tùy chọn có thể
  • Lợi ích

    • Ensures uninterrupted measurements in real time by operating directly in the process.

    • Benefit from reliable, interference-free communication thanks to Memosens digital technology.

    • Offers you the analysis of many standard parameters for your water and...

  • Phạm vi ứng dụng

    The Memosens Wave CAS80E spectrometer is suitable for measuring a wide range of analytical parameters in:

    • Drinking water

    • Surface water

    • Wastewater

    • Industrial wastewater

    • Utilities

Tín năng và thông số kỹ thuật

Quay lại

Details

  • Measuring principle

    UV absorbance

  • Characteristic

    Insitu (immersion in process), extractive with sample and flow cell UV/VIS spectrometer for measurement of TOCeq, CODeq, BODeq, SAC254, TU/TSS, Nitrate, APHA/Hazen color

  • Measuring method

    UV/VIS Absorbance at 200 to 800 nm

  • Size

    571.4 x 40 mm

    21.5 x 1.6 in

  • Design

    40 mm

  • Process temperature

    5 to 50°C

    41 to 122 °F

  • Ambient temperature

    -20 to 60°C

    -4 to 140 °F

  • Process pressure

    0.5 to 10 bar abs.

    7.3 to 145 psi

  • Specials

    G1, NPT3/4 IP68 (1m/3,3ft) water column with 1N KCl during 60 days

  • Application

    Monitoring of WWTP in- and outlet

    Drinking water and surface water

  • Measurement range

    Depending on the path length and the application the meausring range varies between: TOCeq: 0 to 400 mg/l

    CODeq: 0 to 20 000 mg/l

    BODeq: 0 to 5000 mg/l
    SAC254: 0 to 1000 /m

    TU: 0 to 800 FAU

    TSS: 0 to 10 000 mg/l
    NO3-N: 0 to 500 mg/l
    APHA/Hazen: 0 to 500 Hazen

  • Measuring principle

    Absorption

  • Application

    Monitoring of WWTP in- and outlet

    Drinking water and surface water

  • Installation

    Insitu (immersion in process), extractive with sample and flow cell

  • Characteristic

    Insitu (immersion in process), extractive with sample and flow cell

    UV/VIS spectrometer for measurement of TOCeq, CODeq, BODeq, SAC254, TU/TSS, Nitrate, APHA/Hazen color

  • Measurement range

    "Depending on the path length and the application the meausring range varies between: TOCeq: 0 to 400 mg/l

    CODeq: 0 to 20 000 mg/l

    BODeq: 0 to 5000 mg/l
    SAC254: 0 to 1000 /m

    TU: 0 to 800 FAU

    TSS: 0 to 10 000 mg/l
    NO3-N: 0 to 500 mg/l
    APHA/Hazen: 0 to 500 Hazen

  • Measuring principle

    UV/VIS absorbance at 200 to 800 nm

  • Design

    40 mm

  • Material

    Housing: stainless steel or titanium

    Windows: sapphire or quartz

    O-rings: EPDM

  • Dimension

    571.4 x 40 mm

    21.5 x 1.6 in

  • Process temperature

    5 to 50°C

    41 to 122 °F

  • Process pressure

    0.5 to 10 bar abs.

    7.3 to 145 psi

  • Temperature sensor

    -20 to 60°C

    -4 to 140 °F

  • Connection

    G1 and NPT 3/4"

  • Ingres protection

    IP68

  • Measuring principle

    UV absorbance

  • Application

    Monitoring of WWTP in- and outlet, drinking water and surface water

  • Characteristic

    Insitu (immersion in process)

    Extractive with sample and flow cell UV/VIS spectrometer for measurement of TOCeq, CODeq, BODeq, SAC254, TU/TSS, Nitrate, APHA/Hazen color

  • Measurement range

    Depending on the path length and the application the meausring range varies between: TOCeq: 0 to 400 mg/l

    CODeq: 0 to 20 000 mg/l

    BODeq: 0 to 5000 mg/l
    SAC254: 0 to 1000 /m

    TU: 0 to 800 FAU

    TSS: 0 to 10 000 mg/l
    NO3-N: 0 to 500 mg/l
    APHA/Hazen: 0 to 500 Hazen

  • Design

    40 mm

  • Material

    Housing: stainless steel or titanium

    Windows: sapphire or quartz

    O-rings: EPDM

  • Process temperature

    5 to 50°C

    41 to 122 °F

  • Process pressure

    0.5 to 10 bar abs.

    7.3 to 145 psi

  • Temperature sensor

    -20 to 60°C

    -4 to 140 °F

  • Connection

    G1 and NPT 3/4"

  • Ingres protection

    IP68

Tài liệu / Tài liệu hướng dẫn / Phần mềm

Phụ kiện / Phụ tùng thay thế

Nr
Order code
Specification

Vui lòng chọn thị trường / khu vực của bạn